fbpx

Thì Hiện Tại Hoàn Thành Tiếp Diễn

thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn

Thì hiện tại hoàn thàn tiếp diễn là một cấu trúc ngữ pháp tương đối khó đối với các bạn học tiếng anh. Nó có sự khác biệt nhất định với thì hiện tại hoàn thành mà các bạn đã được học ở bài trước. Nó cũng dễ bị nhầm lẫn với thì tiếp diễn hay thì quá khứ.

Hãy để Gia Sư Plus giúp bạn hiểu rõ để từ đó biết cách sử dụng thì hiện tại tiếp diễn trong giao tiếp nhé.

Thì hoàn thành tiếp diễn là gì

Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn (Present perfect continuous) là một thì trong tiếng Anh hiện đại. Được sử dụng để chỉ sự việc xảy ra trong quá khứ nhưng vẫn còn tiếp tục ở hiện tại và có thể vẫn còn tiếp diễn trong tương lai. Chúng ta sử dụng thì này để nói về sự việc đã kết thúc nhưng chúng ta vẫn còn thấy ảnh hưởng.

thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn

Cách dùng thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn

Trường hợp 1: Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn dùng để nói về sự việc đã kết thúc nhưng vẫn còn thấy ảnh hưởng hay dấu vết về nó.

+ Oh, the kitchen is a mess. Who has been cooking? (Oh, nhà bếp thật lộn xộn. Ai vừa nấu ăn đấy?)

+ You look tired. Have you been sleeping properly? (Anh trông có vẻ mệt mỏi. Anh ngủ không đủ giấc à?)

+ I’ve got a stiff neck. I’ve been working too long on computer. (Tôi bị chứng cứng cổ. Tôi làm việc trên máy vi tính trong thời gian dài.)

Trường hợp 2: Thì hiện tại tiếp diễn được sử dụng để nói về các sự việc xảy ra ở quá khứ và vẫn chưa kết thúc ở hiện tại.

+ I’ve been learning Spanish for 20 years and I still don’t know very much. (Tôi đã học tiếng Tây Ban Nha được 20 năm nhưng tôi vẫn không biết nhiều lắm.)

+ I’ve been waiting for him for 30 minutes and he still hasn’t arrived. (Tôi đã chờ anh ta 30 phút rồi nhưng anh ta vẫn chưa đến.)

+ He’s been telling me about it for days. I wish he would stop. (Anh ta đã nói với tôi về chuyện đó mấy ngày nay rồi. Tôi ước gì anh ta đừng nói nữa.)

Trường hợp 3: Thì hiện tại tiếp diễn cũng có thể được sử dụng để chỉ sự việc đã xảy ra nhiều lần trong quá khứ và vẫn còn tiếp tục ở hiện tại.

+ She’s been writing to her regularly for a couple of years. (Trong mấy năm nay cô ấy thường xuyên viết thư cho bà ấy.)

+ He’s been phoning me all week for an answer. (Anh ta đã gọi điên cho tôi cả tuần này chỉ để có được câu trả lời.)

+ The university has been sending students here for over twenty years to do work experience. (Trường đại học đó đã gởi sinh viên đến đây để thực tập trong hơn 20 năm.)

Trường hơp 4: Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn thường được dùng chung với các cụm từ như: ‘since’, ‘for’, ‘all week’, ‘for days’, ‘lately’, ‘recently’, ‘over the last few months’.

+ I’ve been wanting to do that for ten years. (Tôi đã muốn làm việc đó suốt 10 năm nay.)

+ You haven’t been getting good results over the last few months. (Trong mấy tháng vừa qua, bạn đã đạt được kết quả rất tốt.)

+ They haven’t been working all week. They’re on strike. (Họ đã không làm việc cả tuần nay. Họ đang đình công.)

+ He hasn’t been talking to me for weeks. (Anh ấy đã không nói chuyện với tôi mấy tuần nay rồi.)

+ We’ve been working hard on it for ages. (Chúng tôi đã bỏ ra rất nhiều công sức cho nó trong nhiều năm.)

+ I’ve been looking at other options recently. (Gần đây tôi đang xem xét các phương án khác.)

+ Have you been exercising lately? (Gần đây anh có tập thể dục không?)

+ He’s been working here since 2001. (Anh ấy làm việc ở đây từ năm 2001.)

Cấu trúc thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn

Câu khẳng địnhCâu phủ địnhCâu nghi vấn
– S+ have/has + been+ V-ing + (O) Ví dụ:
He’s been phoning me all week for an answer.
I have been exercising hard recently.
– S+ have not/has not + been+ V-ing + (O)
– S+ haven’t/hasn’t + been+ V-ing + (O)
Ví dụ:
He hasn’t been talking to me for weeks
I have not been exercising recently.
– (Từ để hỏi) + have/has + S + been+ V-ing + (O)?
Ví dụ:
Oh, the kitchen is a mess. Who has been cooking?
Have you been exercising lately?

* Ghi chú:

S: Chủ ngữ

V: Động từ

O: Tân ngữ

Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn

– Khi trong câu xuất hiện các từ sau, ta chia ở thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn:

Since + mốc thời gian

Ví dụ: She has been working since the early morning. (Cô ấy làm việc từ sáng sớm.)

For + khoảng thời gian

Ví dụ: They have been listening to the radio for 3 hours. (Họ nghe đài được 3 tiếng đồng hồ rồi.)

All + thời gian (all the morning, all the afternoon, all day, …)

Ví dụ: They have been working in the field all the morning. (Họ làm việc ngoài đồng cả buổi sáng.)

BÀI TẬP VẬN DỤNG

Bài 1: Chia dạng đúng của từ trong ngoặc

1. We (wait) for her for 30 minutes.

2. She (go) out since 5 a.m.

3. They (not eat) anything all the morning.

4.  The street is full of water because it (rain) for 3 hours.

5. She looks very exhausted because she (work) all night.

6. I (read) this book since last night.

7. She (chat) with her friend all the day.

8. He (talk) on the phone for hours.

9.  She (cycle) for 2 hours and she is very tired now.

10. We (not write) to each other for 6 months

Bài 2: Chọn đáp án đúng nhất

1. Why are your hands so dirty?
  – I …… my bike.
     A. Repaired                    B. Have repaired
     C. Have been repairing           D. Has been reparing

2. We …… around Scotland for 8 days.
     A. Traveled                    B. Have traveled
     C. Have been travelling           D. Has been travelling

3. Steve has been driving for 6 hours.
     A. But he’s having a barbeque at the moment
     B. In 2 hours he’s going to reach Vermont.

4. I have been trying to contact him _______
     A. but to no avail
     B. fortunately he picked up the phone.

5. The ballon has been soaring 100 meters above us for 2 hours.
     A. Why can’t they land at last?
     B. But they have landed 2 minutes ago.

6. Who has been eating my chocolate bar?
     A. Soon I will have none left.
     B. There are none left.

7. She has been tidying up her office, hasn’t she?
     A. Yes, she has tidied it up already
     B. Yes, she has
     C. No, she isn’t

  • She has been tidying up her office, hasn’t she?
         A. Yes, she has tidied it up already
         B. Yes, she has
         C. No, she isn’t

9. Jonathan…………………in God since he was a child
A. believed
b. has believed
c. has been believing
d. have been believing
10. I………………… the book, you can have it back
A. has been reading
B. have been reading
C. have read
D. reading
11. Why are your hands so dirty? – I…………………my bike
A. repaired
B. have been repaired
C. has been repaired
D. have been repairing
12. We……………around Scotland for 8 years
A. travelled
B. have travelled
C. have been travelling
D. has been travelling
13. Sandy……………….dinner 4 times this week
A. has cooked
B. has been cooking
C. have been cooking
D. cooked

3. Viết lại câu cho đúng:

1. (she / go home now)

…………………………………………………………………………………………………………………………………..
2. (I / read a great book)

…………………………………………………………………………………………………………………………………..
3. (she / not / wash her hair)

…………………………………………………………………………………………………………………………………..
4. (the cat / chase mice?)

…………………………………………………………………………………………………………………………………..
5. (she / cry?)

…………………………………………………………………………………………………………………………………..
6. (he / not / study Latin)

…………………………………………………………………………………………………………………………………..
7. (we / drive to London?)

…………………………………………………………………………………………………………………………………..
8. (they / watch TV? )

…………………………………………………………………………………………………………………………………..
9. (where / she / go now? )

…………………………………………………………………………………………………………………………………..
10. (I / not / leave now)

…………………………………………………………………………………………………………………………………..
11. (you / not / run)

…………………………………………………………………………………………………………………………………..
12. (why / he / leave? )

…………………………………………………………………………………………………………………………………..
13. (how / I / travel? )

…………………………………………………………………………………………………………………………………..
14. (it / not / rain)

…………………………………………………………………………………………………………………………………..
15. (when / we / arrive? )

…………………………………………………………………………………………………………………………………..
16. (where / they / stay? )

…………………………………………………………………………………………………………………………………..
17. (it / rain)

…………………………………………………………………………………………………………………………………..
18. (she / come at six)

…………………………………………………………………………………………………………………………………..
19. (he / watch a film at the moment)

…………………………………………………………………………………………………………………………………..
20. (we / not / sleep)

…………………………………………………………………………………………………………………………………..

4. Viết lại câu cho đúng:

1. (we / go to the cinema later)

…………………………………………………………………………………………………………………………………..
2. (they / work now)

…………………………………………………………………………………………………………………………………..
3. (you / not / walk)

…………………………………………………………………………………………………………………………………..
4. (they / learn new things?)

…………………………………………………………………………………………………………………………………..
5. (when / he / start work?)

…………………………………………………………………………………………………………………………………..
6. (why / I / stay at home?)

…………………………………………………………………………………………………………………………………..
7. (it / get dark?)

…………………………………………………………………………………………………………………………………..
8. (we / not / win)

…………………………………………………………………………………………………………………………………..
9. (the dog / not / play with a ball)

…………………………………………………………………………………………………………………………………..

  1. (why / it / rain now?)

…………………………………………………………………………………………………………………………………..
11. (how / she / travel?)

…………………………………………………………………………………………………………………………………..
12. (where / you / work?)

…………………………………………………………………………………………………………………………………..
13. (you / meet your friend at four)

…………………………………………………………………………………………………………………………………..
14. (I / take too much cake?)

…………………………………………………………………………………………………………………………………..
15. (you / think?)

…………………………………………………………………………………………………………………………………..
16. (we / study this evening)

…………………………………………………………………………………………………………………………………..
17. (Lucy and Steve / play the piano)

…………………………………………………………………………………………………………………………………..
18. (Sarah / not / tell a story)

…………………………………………………………………………………………………………………………………..

5. Viết lại câu cho đúng:

1. (I / be silly? )

…………………………………………………………………………………………………………………………………..
2. (they / not / read)

…………………………………………………………………………………………………………………………………..
3. (I / cook tonight)

…………………………………………………………………………………………………………………………………..
4. (he / see the doctor tomorrow? )

…………………………………………………………………………………………………………………………………..
5. (you / eat chocolate? )

…………………………………………………………………………………………………………………………………..
6. (what / you / do? )

…………………………………………………………………………………………………………………………………..
7. (we / make a mistake ? )

…………………………………………………………………………………………………………………………………..
8. (you / come tomorrow)

…………………………………………………………………………………………………………………………………..
9. (it / snow)

…………………………………………………………………………………………………………………………………..
10. (John/ sleep at the moment)

…………………………………………………………………………………………………………………………………..
11. (he / not / dance)

…………………………………………………………………………………………………………………………………..
12. (how / they / get here? )

…………………………………………………………………………………………………………………………………..
13. (when / it / start? )

…………………………………………………………………………………………………………………………………..
14. (I / not / speak Chinese at the moment)

…………………………………………………………………………………………………………………………………..
15. (Jill / drink tea now? )

…………………………………………………………………………………………………………………………………..
16. (he / pay the bill at the moment? )

…………………………………………………………………………………………………………………………………..
17. (I / stay with a friend for the weekend)

…………………………………………………………………………………………………………………………………..
18. (when / John / arrive?)

…………………………………………………………………………………………………………………………………..
19. (they / come to the party?)

…………………………………………………………………………………………………………………………………..
20. (we / not / study)

…………………………………………………………………………………………………………………………………..

  • I/wash/my hair

…………………………………………………………………………………………………………………………………..

  • that/clock/work?

…………………………………………………………………………………………………………………………………..

  • It/rain?

…………………………………………………………………………………………………………………………………..

  • we/smoke/in the class

…………………………………………………………………………………………………………………………………..

6: Đặt các động từ vào mẫu chính xác

1, It (get) ……. dark. Shall I turn on the light?

2, They don’t have any where to live at the moment. They(stay) …… with friends until they find somewhere.

3, Why are all these people here? What (happen). ………?

4, Where is your mother? She …….. (have) dinner in the kitchen

5, The student (not, be) ….. in class at present

6, Some people (not drink) ………… coffee now.

7, At present, he (compose) ………… a piece of music

8, We (have) …………. dinner in a resataurant right now

7: Hoàn tất các cuộc hội thoại

1,         A: I saw Brian a few day ago.
            B: oh, did you? (what/he/do) ………. these day

2,         A: Psychology.
            B: (he/enjoy)…….it?

3.         A: hi,Liz. How(you/get/on)………….in your new job.

            B: No bad.It’s wasn’t so good at first, but (things/get) ….. better now.

8: Đặt các động từ vào mẫu chính xác

1. It (get)……. dark. Shall I turn on the light?

2. They don’t have any where to live at the moment. They(stay)…… with friends until they find somewhere.

3. Why are all these people here? What (happen)……….?

4. Where is your mother? She…….. (have) dinner in the kitchen

5. The student (not, be)….. in class at present

6. Some people (not drink)………… coffee now.

7. At present, he (compose)………… a piece of music

8. We (have)…………. dinner in a resataurant right now

9: Hoàn tất các cuộc hội thoại

1. A: I saw Brian a few day ago.

B: oh, did you? (what/ he/ do)………. these day

2. A: Psychology.

B: (he/ enjoy)…….it?

3. A: hi,Liz. How(you/ get/ on)………….in your new job.

B: No bad.It’s wasn’t so good at first, but (things/ get)….. better now.

Bài tập thì hiện tại tiếp diễn Tiếng Anh có đáp án

Bài 1: Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc.

1. Look! The car (go) so fast.

2. Listen! Someone (cry) in the next room.

3. Your brother (sit) next to the beautiful girl over there at present?

4. Now they (try) to pass the examination.

5. It’s 12 o’clock, and my parents (cook) lunch in the kitchen.

6. Keep silent! You (talk) so loudly.

7. I (not stay) at home at the moment.

8. Now she (lie) to her mother about her bad marks.

9. At present they (travel) to New York.

10. He (not work) in his office now.

Bài 2: Xây dựng câu sử dụng thì hiện tại tiếp diễm dựa vào các từ gợi ý cho sẵn.

1. My/ father/ water/ some plants/ the/ garden.

2. My/ mother/ clean/ floor/.

3. Mary/ have/ lunch/ her/ friends/ a/ restaurant.

4. They/ ask/ a/ man/ about/ the/ way/ the/ rainway/ station.

5. My/ student/ draw/ a/ beautiful/ picture.

ĐÁP ÁN CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT

Bài 1:

1. Look! The car (go) so fast. (Nhìn kìa! Chiếc xe đang đi nhanh quá.)

– is going (Giải thích: Ta thấy “Look!” là một dấu hiệu của thì hiện tại tiếp diễn báo hiệu một điều gì đang xảy ra. Chủ ngữ là “the car” là ngôi thứ 3 số ít (tương ứng với “it”) nên ta sử dụng “is + going”)

2. Listen! Someone (cry) in the next room. (Hãy nghe này! Ai đó đang khóc trong phòng bên)

– is crying (Giải thích: Ta thấy “Listen!” là một dấu hiệu của thì hiện tại tiếp diễn báo hiệu một điều gì đang xảy ra. Chủ ngữ là “someone” (một ai đó), động từ theo sau chia theo chủ ngữ số ít nên ta sử dụng “is + crying”)

3. Your brother (sit) next to the beautiful girl over there at present? (Bây giờ anh trai của bạn đang ngồi cạnh cô gái xinh đẹp ở đằng kia phải không?

– Is your brother sitting (Giải thích: Ta thấy “at present” là dấu hiệu của thì hiện tại tiếp diễn. Đây là một câu hỏi, với chủ ngữ là “your brother” (ngôi thứ 3 số ít tương ứng với “he”) nên ta sử dụng “to be” là “is” đứng trước chủ ngữ. Động từ “sit” nhân đôi phụ âm “t” rồi cộng “-ing”.)

4. Now they (try) to pass the examination. (Bây giờ họ đang cố gắng để vượt qua kỳ thi.)

– are trying (Giải thích: Ta thấy “now” là dấu hiệu của thì hiện tại tiếp diễn. Với chủ ngữ là “they” ta sử dụng “to be” là “are + trying”.)

5. It’s 12 o’clock, and my parents (cook) lunch in the kitchen. (Bây giờ là 12 giờ và bố mẹ của tôi đang nấu bữa trưa ở trong bếp.)

– are cooking (Giải thích: Ta thấy “it’s 12 o’clock” là một thời gian cụ thể xác định ở hiện tại nên ta sử dụng thì hiện tại tiếp diễn. “Chủ ngữ “my parents” là số nhiều nên ta sử dụng “to be” là “are + cooking”.)

6. Keep silent! You (talk) so loudly. (Giữ yên lặng! Các em đang nói quá to đấy.)

– are talking (Giải thích: Ta thấy “Keep silent!” là một dấu hiệu của thì hiện tại tiếp diễn báo hiệu một điều gì đang xảy ra. Chủ ngữ là “you”  nên ta sử dụng “are + crying”)

7. I (not stay) at home at the moment. (Lúc này tôi đang không ở nhà.)

– am not staying (Giải thích: Ta thấy đây là câu phủ định. Với chủ ngữ là “I” nên ta sử dụng “to be” là “am + not + staying.)

8. Now she (lie) to her mother about her bad marks.(Bây giờ cô ấy đang nói dối mẹ cô ấy về những điểm kém của mình.)

– is lying (Giải thích: Ta thấy “now” là dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn. Với chủ ngữ là “she” nên ta sử dụng “to be” là “is + lying”).

9. At present they (travel) to New York. (Hiện tại họ đang đi du lịch tới New York.)

– are travelling (Giải thích: Ta thấy “at present” là dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn. Với chủ ngữ là “they” nên ta sử dụng “to be” là “are + travelling)

10. He (not work) in his office now. (Bây giờ anh ấy ấy đang không làm việc trong văn phòng.)

– isn’t working (Giải thích: Ta thấy “now” là dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn. Đây là câu phủ định với chủ ngữ là “he” nên ta sử dụng “to be” là “is + working”.)

Bài 2:

1. My/ father/ water/ some plants/ the/ garden.

– My father is watering some plants in the garden. (Bố của tôi đang tưới cây ở trong vườn.)

2. My/ mother/ clean/ floor/.

– My mother is cleaning the floor. (Mẹ của tôi đang lau nhà.)

3. Mary/ have/ lunch/ her/ friends/ a/ restaurant.

– Mary is having lunch with her friends in a restaurant. (Mary đang ăn trưa với bạn trong một quán ăn.)

4. They/ ask/ a/ man/ about/ the/ way/ the/ rainway/ station.

– They are asking a man about the way to the rainway station. (Họ đang hỏi một người đàn ông về đường đi tới nhà ga.)

5. My/ student/ draw/ a/ beautiful/ picture.

– My student is drawing a beautiful picture. (Học trò của tôi đang vẽ một bức tranh rất đẹp.)

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *